Mất cả chì lẫn chài

Direct English translation

Lose both the sinkers and the net.

Equivalent English version

To lose both hook and line

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng không những không thu được lợi ích còn mất luôn cả vốn liếng hoặc phương tiện đã bỏ ra. Thường dùng để nói về sự thua thiệt hoàn toàn, mất sạch không còn .
English explanation
This refers to a situation where one gains nothing and even loses the capital or means invested. It is used to describe a total loss or complete ruin.